đột biến

đột biến

Sự đột biến gen có thể gây ra một số bệnh di truyền.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sự thay đổi đột ngột, bất thường về tính chất, trạng thái hoặc cấu trúc: "đột biến" chỉ sự biến đổi xảy ra một cách nhanh chóng, bất ngờ, không theo quy luật thông thường.
    • Sự biến đổi trong vật chất di truyền: Trong sinh học, "đột biến" sự thay đổi trong trình tự DNA của một sinh vật, có thể dẫn đến sự khác biệt về đặc điểm.
  2. Tính từ:

    • tính chất thay đổi đột ngột, bất thường: Dùng để mô tả sự việc, hiện tượng xảy ra một cách bất ngờ, vượt ra ngoài dự đoán hoặc quy luật thông thường.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Sự đột biến gen có thể gây ra một số bệnh di truyền. (Sự thay đổi trong gen có thể gây ra một số bệnh di truyền.)
    • Thị trường chứng khoán những đột biến khó lường. (Thị trường chứng khoán những biến động đột ngột khó lường.)
  • Tính từ:

    • Tình hình dịch bệnh diễn biến đột biến, vượt ngoài tầm kiểm soát. (Tình hình dịch bệnh diễn biến bất thường, vượt ngoài tầm kiểm soát.)
    • Số lượng đơn đặt hàng tăng đột biến trong tháng cuối năm. (Số lượng đơn đặt hàng tăng lên đột ngột trong tháng cuối năm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đột biến điểm": Trong di truyền học, chỉ sự thay đổi chỉ một cặp nucleotide trong DNA.

    • Đột biến điểm có thể làm thay đổi một axit amin trong chuỗi protein. (Sự thay đổi một điểm có thể làm thay đổi một axit amin trong chuỗi protein.)
  • "đột biến NST" (đột biến nhiễm sắc thể): Chỉ sự thay đổi về cấu trúc hoặc số lượng nhiễm sắc thể.

    • Hội chứng Down kết quả của một dạng đột biến NST. (Hội chứng Down kết quả của một dạng thay đổi nhiễm sắc thể.)
Biến thể từ gần giống
  • Đột biến học (n): Môn khoa học nghiên cứu về các nguyên nhân, chế hậu quả của sự đột biến.

    • Đột biến học một chuyên ngành quan trọng trong di truyền học. (Khoa học nghiên cứu về đột biến một chuyên ngành quan trọng trong di truyền học.)
  • Đột biến sinh (tính từ): tính chất đột ngột sống còn, quan trọng.

    • Đây một bước ngoặt đột biến sinh trong sự nghiệp của anh ấy. (Đây một bước ngoặt đột ngột quan trọng trong sự nghiệp của anh ấy.)
Từ đồng nghĩa
  • Biến dị: Sự thay đổi, biến đổi (thường dùng trong sinh học).
  • Biến động: Sự thay đổi lên xuống không ổn định (thường dùng trong kinh tế, xã hội).
  • Thay đổi bất thường: Sự thay đổi không theo quy luật thông thường.
Các cụm từ liên quan
  • Gây đột biến: Tác nhân hoặc quá trình làm phát sinh đột biến.

    • Tia cực tím một tác nhân gây đột biến. (Tia cực tím một tác nhân làm phát sinh sự thay đổi gen.)
  • Tần số đột biến: Tỷ lệ xảy ra đột biến trong một quần thể hoặc một đơn vị thời gian.

    • Tần số đột biến tự nhiên thường rất thấp. (Tỷ lệ xảy ra sự thay đổi gen tự nhiên thường rất thấp.)
Thành ngữ liên quan
  • "Đột biến như thời tiết": von về sự thay đổi nhanh chóng, khó lường, giống như thời tiết.
    • Tâm trạng ấy đột biến như thời tiết, lúc vui lúc buồn. (Tâm trạng ấy thay đổi nhanh như thời tiết, lúc vui lúc buồn.)

Từ chứa "đột biến"